462. Nam mô Du Chư Quốc Độ, Độ Thoát Chúng Sinh
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
463. Nam mô Thiện Ứng Chư Phương Sở
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
464. Nam mô Hoằng Thệ Thâm Như Hải
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
465. Nam mô Lịch Kiếp Bất Tư Nghị
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
466. Nam mô Thị Đa Thiên Ức Phật
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
467. Nam mô Phát Đại Thanh Tịnh Nguyện
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
468. Nam mô Văn Danh Bất Không Quá
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
469. Nam mô Kiến Thân Bất Không Quá
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
470. Nam mô Tâm Niệm Bất Không Quá
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
471. Nam mô Diệt Chư Hữu Khổ
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
472. Nam mô Tương Gia Hại Tất Khởi Từ Tâm
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
473. Nam mô Cụ Túc Thần Thông Lực
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
474. Nam mô Quảng Tu Trí Phương Tiện
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
475. Nam mô Vô Sát Bất Hiện Thân
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
476. Nam mô Sinh Lão Bịnh Tử Khổ Tứ Diệt
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
477. Nam mô Đắc Chân Quán
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
478. Nam mô Đắc Thanh Tịnh Quán
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
479. Nam mô Quảng Đại Trí Tuệ Quán
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
480. Nam mô Đắc Bi Quán
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
481. Nam mô Đắc Từ Quán
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)
482. Nam mô Nguyện Nguyện Thường Chiêm Ngưỡng
QUÁN THẾ ÂM BỒ TÁT (1 lạy)